noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sách Thánh Vịnh. An omasum Ví dụ : "The butcher showed us the beef's digestive system, pointing out the rumen, reticulum, omasum, and finally, the psalterium. " Người bán thịt chỉ cho chúng tôi hệ tiêu hóa của con bò, chỉ vào dạ cỏ, dạ tổ ong, dạ lá sách, và cuối cùng là dạ múi khế. anatomy organ animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn tam thập lục. A zither-like musical instrument Ví dụ : "The medieval musician gently plucked the strings of his psalterium, filling the quiet hall with a bright, delicate melody. " Người nhạc sĩ thời trung cổ nhẹ nhàng gảy những sợi dây đàn tam thập lục, lấp đầy khán phòng tĩnh lặng bằng một giai điệu tươi sáng và du dương. music utensil sound entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc