verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật lại, Nảy lại. To bound or spring back from a force. Ví dụ : "The basketball was rebounding off the backboard. " Quả bóng rổ đang bật lại từ bảng rổ. physics sport action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dội lại, vang vọng. To give back an echo. Ví dụ : "The shout was rebounding off the canyon walls, making it hard to understand what they were saying. " Tiếng hét dội lại từ những vách núi hẻm, khiến khó mà nghe rõ họ đang nói gì. sound physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật lại, Nảy lại, Phục hồi. To jump up or get back up again. Ví dụ : "After falling down, the toddler was quickly rebounding and running off to play again. " Sau khi ngã, đứa bé chập chững biết đi nhanh chóng bật dậy và chạy đi chơi tiếp ngay. action sport physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dội lại, bật lại. To send back; to reverberate. Ví dụ : "The basketball was rebounding off the backboard, making it difficult to catch. " Quả bóng rổ dội lại liên tục từ bảng rổ, khiến việc bắt bóng trở nên khó khăn. physics sound energy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bật lại, Sự dội lại. The act of something that rebounds. Ví dụ : "The basketball team practiced their rebounding after every missed shot. " Đội bóng rổ luyện tập kỹ năng bắt bóng bật bảng sau mỗi cú ném hụt. sport physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc