noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bật lại, sự dội lại. The recoil of an object bouncing off another. Ví dụ : "The basketball player practiced her shooting, focusing on the height of the rebounds off the backboard. " Cầu thủ bóng rổ luyện tập ném rổ, chú ý đến độ cao của những lần bóng bật lại từ bảng rổ. physics sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hồi phục, sự phục hồi, sự bình phục. A return to health or well-being; a recovery. Ví dụ : "I am on the rebound." Tôi đang trong giai đoạn hồi phục sức khỏe. medicine physiology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phục hồi, sự hồi phục, sự gượng dậy. An effort to recover from a setback. Ví dụ : "The company's rebounds after the product recall were slow but steady, eventually leading to increased sales. " Sự gượng dậy của công ty sau vụ thu hồi sản phẩm diễn ra chậm nhưng chắc chắn, cuối cùng dẫn đến doanh số bán hàng tăng lên. achievement business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người yêu lấp chỗ trống, mối tình lấp chỗ trống. A romantic partner with whom one begins a relationship (or the relationship one begins) for the sake of getting over a previous, recently-ended romantic relationship. Ví dụ : "After her breakup with Tom, Sarah started dating John, but everyone knew he was just a rebound. " Sau khi chia tay Tom, Sarah bắt đầu hẹn hò với John, nhưng ai cũng biết John chỉ là người yêu lấp chỗ trống của cô ấy. emotion person human attitude mind society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng bật lại, Bóng nảy lại. The strike of the ball after it has bounced off a defending player, the crossbar or goalpost. Ví dụ : "The striker was ready to pounce on any rebounds off the goalie during the soccer match. " Tiền đạo đã sẵn sàng chớp lấy mọi bóng bật lại từ thủ môn trong trận đấu bóng đá. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt bóng bật bảng, pha bắt bóng bật bảng. An instance of catching the ball after it has hit the rim or backboard without a basket being scored, generally credited to a particular player. Ví dụ : ""In yesterday's basketball game, Sarah dominated by getting fifteen rebounds." " Trong trận bóng rổ hôm qua, Sarah đã chơi rất hay khi có đến mười lăm pha bắt bóng bật bảng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật lại, dội lại, nảy lại. To bound or spring back from a force. Ví dụ : "The basketball rebounds off the backboard. " Quả bóng rổ bật lại từ bảng rổ. physics sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dội lại, vang vọng. To give back an echo. Ví dụ : "In the empty classroom, his loud shout rebounds off the walls. " Trong lớp học trống trải, tiếng hét lớn của anh ấy dội lại từ các bức tường. sound physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật lại, nảy lên, phục hồi. To jump up or get back up again. Ví dụ : "The basketball rebounds off the backboard. " Quả bóng rổ nảy bật lại từ bảng rổ. action sport physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật lại, dội lại, vang dội. To send back; to reverberate. Ví dụ : "The basketball rebounds off the backboard. " Quả bóng rổ bật lại từ bảng rổ. physics sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc