Hình nền cho rebounds
BeDict Logo

rebounds

/rɪˈbaʊndz/ /ˈriːbaʊndz/

Định nghĩa

noun

Sự bật lại, sự dội lại.

Ví dụ :

Cầu thủ bóng rổ luyện tập ném rổ, chú ý đến độ cao của những lần bóng bật lại từ bảng rổ.
noun

Người yêu lấp chỗ trống, mối tình lấp chỗ trống.

Ví dụ :

Sau khi chia tay Tom, Sarah bắt đầu hẹn hò với John, nhưng ai cũng biết John chỉ là người yêu lấp chỗ trống của cô ấy.