Hình nền cho recitative
BeDict Logo

recitative

/ɹɛˈsaɪtətɪv/ /ɹɛsɪtəˈtiːv/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong vở opera, nhà vua trình bày kế hoạch xâm lược của mình bằng một đoạn xướng âm dài, gần như là nói chuyện bình thường nhưng có nhạc đệm đơn giản, giúp đẩy cốt truyện tiến triển giữa những aria du dương hơn.