Hình nền cho grounding
BeDict Logo

grounding

/ˈɡɹaʊndɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tiếp đất, nối đất.

Ví dụ :

Người thợ điện cần phải tiếp đất cho thiết bị mới để tránh nguy cơ bị điện giật.
verb

Bắt bóng nảy, đánh bóng nảy.

Ví dụ :

Cầu thủ đánh bóng hy vọng ghi được một home run, nhưng thay vào đó anh ta lại đánh bóng nảy đất tới vị trí chốt chặn và bị loại một cách dễ dàng.
noun

Tỉnh táo lại, trở lại thực tại.

Ví dụ :

Sau trải nghiệm ảo giác mạnh mẽ đó, sinh viên cần một khoảng thời gian để tỉnh táo lại và tập trung bình thường trong lớp.
noun

Ví dụ :

Việc nối đất hệ thống điện của phòng máy tính ở trường đảm bảo an toàn cho các thiết bị điện.
noun

Tiếp đất, nối đất năng lượng.

Ví dụ :

Sau một ngày làm việc căng thẳng, Maria tìm thấy sự bình yên và tĩnh lặng thông qua việc tiếp đất năng lượng, hình dung những rễ cây mọc ra từ bàn chân cô, cắm sâu vào lòng đất.