noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mùi hôi thối, mùi xú uế. A strong unpleasant smell. Ví dụ : "The garbage disposal unit emitted a terrible reeks, making the kitchen unbearable. " Cái máy nghiền rác bốc ra một mùi xú uế kinh khủng, khiến cho nhà bếp trở nên không thể chịu nổi. sensation environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hơi, Khói, Mùi hôi thối. Vapour; steam; smoke; fume. Ví dụ : "The reeks from the chemical experiment filled the laboratory with an unpleasant smell. " Hơi hóa chất bốc ra từ thí nghiệm đã làm phòng thí nghiệm nồng nặc một mùi khó chịu. substance nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc mùi, nồng nặc, hôi thối. To have or give off a strong, unpleasant smell. Ví dụ : "You reek of perfume." Người bạn nồng nặc mùi nước hoa quá. sensation environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc mùi, nồng nặc, ám mùi. To be evidently associated with something unpleasant. Ví dụ : "The boss appointing his nephew as a director reeks of nepotism." Việc ông chủ bổ nhiệm cháu trai làm giám đốc ám mùi gia đình trị quá rõ ràng. negative character sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc mùi, tỏa mùi, nồng nặc. To be emitted or exhaled, emanate, as of vapour or perfume. Ví dụ : "The baker's shop reeks of freshly baked bread and cinnamon. " Tiệm bánh mì bốc mùi bánh mì mới nướng và quế thơm nồng. nature environment sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc hơi, tỏa hơi. To emit smoke or vapour; to steam. Ví dụ : "The hot asphalt reeks after the summer rain. " Nhựa đường nóng bốc hơi nghi ngút sau cơn mưa mùa hè. phenomena nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò, đồi. A hill; a mountain. Ví dụ : "The small village nestled comfortably at the foot of the towering reeks. " Ngôi làng nhỏ bé nép mình thoải mái dưới chân những ngọn đồi sừng sững. geography nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc