Hình nền cho appointing
BeDict Logo

appointing

/əˈpɔɪntɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chỉ định, bổ nhiệm, ấn định.

Ví dụ :

"The manager is appointing a time for the team meeting next week. "
Người quản lý đang ấn định thời gian cho cuộc họp nhóm vào tuần tới.
verb

Bổ nhiệm, chỉ định, trang bị.

Ví dụ :

Công ty đang chi rất nhiều tiền để trang bị nội thất hiện đại và thiết bị công nghệ cao cho văn phòng mới.
verb

Bổ nhiệm, chỉ định, giao phó.

Ví dụ :

Công ty đang trang bị laptop và điện thoại di động cho các kỹ thuật viên hiện trường mới được bổ nhiệm trước khi họ bắt đầu công việc.
verb

Bổ nhiệm, chỉ định, sắc phong.

Ví dụ :

Hôm nay hiệu trưởng sẽ bổ nhiệm chủ tịch hội học sinh, chính thức trao cho họ vai trò đại diện tiếng nói của học sinh toàn trường.