Hình nền cho regressed
BeDict Logo

regressed

/rɪˈɡrɛst/ /riˈɡrɛst/

Định nghĩa

verb

Thụt lùi, thoái hóa, trở lại thời kỳ trước.

Ví dụ :

Sau khi bố mẹ ly dị, đứa trẻ lại bắt đầu đái dầm như hồi còn bé.