Hình nền cho replete
BeDict Logo

replete

/ɹɪˈpliːt/

Định nghĩa

noun

Kiến mật.

Ví dụ :

Trại kiến có rất nhiều kiến mật, cần mẫn mang những mẩu vụn thức ăn nhỏ xíu về tổ.