noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạch, dòng suối nhỏ. A very small brook; a streamlet. Ví dụ : "After the rain, a tiny rill trickled down the hillside. " Sau cơn mưa, một con lạch nhỏ xíu róc rách chảy xuống sườn đồi. geography nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chảy róc rách, chảy thành dòng nhỏ. To trickle, pour, or run like a small stream. Ví dụ : "The sweat started to rill down his forehead as he nervously waited to give his presentation. " Mồ hôi bắt đầu chảy róc rách trên trán anh ấy khi anh ấy lo lắng chờ đến lượt thuyết trình. nature environment geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rãnh, khe rãnh. A long, narrow depression that resembles a channel, found on the surface of various lunar and planetary bodies. Ví dụ : "The lunar rover spotted a rill cutting across the dusty plain. " Xe tự hành trên mặt trăng đã phát hiện một khe rãnh cắt ngang qua đồng bằng đầy bụi. geology astronomy space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc