verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậu, Ngủ trên cành, Tìm chỗ ngủ. (of birds or bats) To settle on a perch in order to sleep or rest Ví dụ : "The chickens are roosting in the coop for the night. " Đám gà đang đậu trên sào trong chuồng để ngủ đêm. animal bird nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậu, Ngủ qua đêm, Tìm chỗ ngủ. To spend the night Ví dụ : "The chickens are roosting in the coop tonight. " Đêm nay, lũ gà đang tìm chỗ ngủ trong chuồng. animal nature bird action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ ngủ, sự đậu. The place or period where a creature roosts. Ví dụ : "The old barn provided a safe roosting for the pigeons every night. " Cái chuồng cũ nát là chỗ ngủ an toàn cho lũ chim bồ câu mỗi đêm. animal bird place nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh thức, gọi dậy. To rout out of bed; to rouse Ví dụ : "The farmer was roosting the chickens early this morning so he could collect their eggs. " Sáng nay, người nông dân đã đánh thức/gọi dậy lũ gà từ sớm để có thể thu gom trứng. animal bird action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rầy, trêu chọc, hành hạ. To harass, to treat in a rough way. Ví dụ : "The older kids were roosting the new student, making fun of his clothes and haircut. " Mấy đứa lớn trêu chọc/hành hạ bạn học sinh mới, chê bai quần áo và kiểu tóc của bạn ấy. action inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt giữ, tóm cổ. To arrest Ví dụ : "Police are roosting the suspect until they can gather more evidence. " Cảnh sát đang bắt giữ nghi phạm để thu thập thêm bằng chứng. police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xua đuổi mạnh mẽ. To drive strongly Ví dụ : "The experienced racer was roosting gravel as he sped around the dirt track. " Tay đua lão luyện đang xua đuổi mạnh mẽ sỏi đá khi anh ta tăng tốc quanh đường đua đất. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc