noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ ngủ của chim, cành cây đậu, tổ chim. The place where a bird sleeps (usually its nest or a branch). Ví dụ : "Every evening, the robin returns to its roosts high in the oak tree. " Mỗi tối, chim cổ đỏ lại bay về chỗ ngủ của nó trên cao, trong cây sồi. bird animal place nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ ngủ của chim, bầy chim ngủ. A group of birds roosting together. Ví dụ : "Every evening, large roosts form in the old oak trees near the park, filling the air with the sounds of hundreds of birds settling down for the night. " Vào mỗi buổi tối, những bầy chim ngủ lớn tụ tập trên những cây sồi già gần công viên, lấp đầy không gian bằng tiếng chim ríu rít hàng trăm con đang chuẩn bị đi ngủ. animal bird group nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ ngủ, ổ. A bedroom Ví dụ : "My grandfather's roost is a small but cozy room upstairs. " Phòng ngủ của ông tôi là một căn phòng nhỏ nhưng ấm cúng trên lầu. property architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái nhà bên trong, nóc nhà bên trong. The inner roof of a cottage. Ví dụ : "Dust motes danced in the sunbeams that streamed through the gaps in the cottage's roosts. " Bụi bay lơ lửng trong những tia nắng xuyên qua các khe hở của mái nhà bên trong căn nhà tranh. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậu, ngủ trên cành, tìm chỗ ngủ. (of birds or bats) To settle on a perch in order to sleep or rest Ví dụ : "Every evening, the pigeons roosts on the telephone wires outside my window. " Mỗi tối, lũ chim bồ câu lại đậu trên dây điện thoại ngay bên ngoài cửa sổ nhà tôi để ngủ. animal bird nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ, qua đêm, đậu (chuồng). To spend the night Ví dụ : ""The chickens always roosts in their coop at sunset." " Gà luôn đậu chuồng để ngủ qua đêm vào lúc hoàng hôn. animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồng triều, dòng chảy mạnh do thủy triều. A tidal race. Ví dụ : "The strong currents in the river rapids were a dangerous roosts for the boat. " Dòng chảy xiết mạnh ở đoạn ghềnh của con sông là một luồng triều nguy hiểm cho chiếc thuyền. nautical ocean sailing environment geography weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh thức, gọi dậy. To rout out of bed; to rouse Ví dụ : "My mom roosts me out of bed every morning so I won't be late for school. " Mẹ tôi đánh thức tôi dậy mỗi sáng để tôi không bị trễ học. action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rầy, đối xử thô bạo. To harass, to treat in a rough way. Ví dụ : "The older kids sometimes roost the younger ones on the playground, making them cry. " Đám trẻ lớn đôi khi hay bắt nạt và quấy rầy đám trẻ nhỏ ở sân chơi, khiến chúng khóc. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt giữ, tóm gọn. To arrest Ví dụ : "The police officer roosts the suspect at the scene of the crime. " Cảnh sát bắt giữ nghi phạm ngay tại hiện trường vụ án. police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi đi, xua đuổi. To drive strongly Ví dụ : "The manager roosts his team to meet the urgent deadline by offering extra incentives and assigning clear tasks. " Người quản lý đốc thúc mạnh mẽ đội của mình hoàn thành thời hạn gấp rút bằng cách đưa ra các ưu đãi thêm và giao nhiệm vụ rõ ràng. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc