Hình nền cho rosier
BeDict Logo

rosier

/ˈroʊziər/ /ˈroʊʒiər/

Định nghĩa

adjective

Hồng hào, ửng hồng.

Ví dụ :

Sau khi mưa tạnh, hoàng hôn nhuộm những đám mây một sắc hồng hào hơn.