adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồng hào, ửng hồng. Rose-coloured. Ví dụ : "After the rain stopped, the sunset painted the clouds in a rosier hue. " Sau khi mưa tạnh, hoàng hôn nhuộm những đám mây một sắc hồng hào hơn. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thơm như hoa hồng. Resembling rose, as in scent of perfume. Ví dụ : "The new perfume had a rosier scent, reminiscent of freshly picked roses. " Nước hoa mới có mùi thơm như hoa hồng, gợi nhớ đến những bông hồng vừa mới hái. nature sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạc quan hơn, yêu đời hơn. Optimistic. Ví dụ : "After getting good grades on her exams, Maria's outlook on the semester felt much rosier. " Sau khi đạt điểm cao trong các bài kiểm tra, Maria cảm thấy kỳ học này có vẻ lạc quan hơn hẳn. attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụi hoa hồng. Rosebush Ví dụ : "The gardener carefully pruned the rosier in the park's rose garden. " Người làm vườn cẩn thận cắt tỉa bụi hoa hồng trong vườn hồng của công viên. plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc