noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người luân chuyển, nhân viên luân chuyển. An employee in a job rotation scheme. Ví dụ : "The company considers each rotational a valuable asset, providing them with diverse training and opportunities to explore different departments. " Công ty xem mỗi nhân viên luân chuyển là một tài sản quý giá, cung cấp cho họ các khóa đào tạo đa dạng và cơ hội khám phá các phòng ban khác nhau. job business work organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xoay, chuyển động xoay. Something, such as a joint, that moves by rotating. Ví dụ : "The rotational movement of the child's toy car was very smooth. " Chuyển động xoay của chiếc xe đồ chơi trẻ em rất mượt mà. physiology anatomy medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính quay, thuộc về sự quay, xoay tròn. Of, pertaining to or caused by rotation. Ví dụ : "A steam turbine converts heat into rotational motion." Một tuabin hơi nước chuyển đổi nhiệt năng thành chuyển động quay tròn. physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc