Hình nền cho stank
BeDict Logo

stank

/stæŋk/

Định nghĩa

verb

Bốc mùi, hôi thối, nồng nặc.

Ví dụ :

Quần áo tập gym trong tủ đựng đồ của tôi bốc mùi kinh khủng sau khi tôi quên mang về nhà vào thứ sáu.