verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc mùi, hôi thối, nồng nặc. To have a strong bad smell. Ví dụ : "The gym clothes in my locker stank after I forgot to take them home on Friday. " Quần áo tập gym trong tủ đựng đồ của tôi bốc mùi kinh khủng sau khi tôi quên mang về nhà vào thứ sáu. sensation environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tệ hại, dở tệ. To be greatly inferior; to perform badly. Ví dụ : "The team stank in the final game; they couldn't complete a single pass. " Trong trận chung kết, đội đó chơi dở tệ, chuyền bóng không được một đường nào ra hồn. attitude quality negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc mùi, tanh tưởi, làm người ta nghi ngờ. To give an impression of dishonesty or untruth. Ví dụ : "His excuse for being late to work stank of lies. " Lời giải thích cho việc đi làm muộn của anh ta tanh tưởi mùi dối trá, nghe là biết xạo ke. character moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc mùi, hôi thối. To cause to stink; to affect by a stink. Ví dụ : "The garbage truck stank up the entire neighborhood this morning. " Sáng nay, xe chở rác bốc mùi hôi thối làm cả khu phố nồng nặc. sensation environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hôi thối, khó ngửi, bẩn thỉu. Foul-smelling, stinking, unclean. Ví dụ : "The garbage can in the hallway stank terribly. " Thùng rác ngoài hành lang bốc mùi hôi thối kinh khủng. sensation quality environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ao, hồ chứa nước. Water retained by an embankment; a pool of water. Ví dụ : "After the heavy rain, the farmer checked the stank behind the levee to see if it was full enough to irrigate his fields. " Sau trận mưa lớn, người nông dân kiểm tra cái ao sau đê để xem nó đã đầy nước đủ tưới tiêu cho đồng ruộng chưa. environment geography nature place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập nước, bờ đập. A dam or mound to stop water. Ví dụ : "The farmer built a stank to hold back the floodwaters from his crops. " Người nông dân đã xây một đập nước để ngăn lũ lụt tràn vào mùa màng của mình. environment utility structure agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếu đuối, hao mòn. Weak; worn out Ví dụ : "After a week of intense exams, the students felt completely stank. " Sau một tuần thi cử căng thẳng, các sinh viên cảm thấy hoàn toàn yếu đuối và kiệt sức. condition body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thở dài. To sigh. Ví dụ : "She stank with disappointment when she saw her low test score. " Cô ấy thở dài thất vọng khi thấy điểm kiểm tra thấp của mình. sound action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc