Hình nền cho rustler
BeDict Logo

rustler

/ˈrʌslər/

Định nghĩa

noun

Kẻ trộm gia súc, người trộm gia súc.

Ví dụ :

Người chủ trang trại đã báo cáo kẻ trộm gia súc cho chính quyền.
noun

Gia súc chăn thả tự do, gia súc tự kiếm ăn.

Ví dụ :

Con bò tơ, một giống gia súc chăn thả tự do khỏe mạnh, dễ dàng di chuyển trên địa hình đá gồ ghề, tự kiếm ăn ngay cả trong mùa đông khắc nghiệt.
noun

Người năng nổ, người tháo vát.

Ví dụ :

Tuy mới vào đội, Maria đã chứng tỏ là một người rất năng nổ, nhanh chóng tổ chức và thúc đẩy mọi người hoàn thành dự án đúng thời hạn.