BeDict Logo

piety

/ˈpaɪ.ɪ.ti/
Hình ảnh minh họa cho piety: Lòng hiếu thảo, sự hiếu kính, lòng thành kính.
noun

Lòng hiếu thảo, sự hiếu kính, lòng thành kính.

Lòng thành kính và yêu nước sâu sắc của người lính trẻ đã thúc đẩy anh tình nguyện tham gia nhiệm vụ nguy hiểm nhất.

Hình ảnh minh họa cho piety: Sùng đạo, lòng mộ đạo.
noun

Sùng đạo, lòng mộ đạo.

Sự sùng bái mù quáng của người quản lý đối với những phương pháp lỗi thời của công ty đã khiến ông ta không xem xét những giải pháp thay thế hiệu quả hơn, ngay cả khi được trình bày bằng chứng rõ ràng.