Hình nền cho piety
BeDict Logo

piety

/ˈpaɪ.ɪ.ti/

Định nghĩa

noun

Lòng благо, sự thành kính, sự sùng đạo.

Ví dụ :

"Her deep piety led her to attend church every Sunday. "
Lòng sùng đạo sâu sắc khiến bà ấy đi lễ nhà thờ mỗi chủ nhật.
noun

Lòng hiếu thảo, sự hiếu kính, lòng thành kính.

Ví dụ :

Lòng thành kính và yêu nước sâu sắc của người lính trẻ đã thúc đẩy anh tình nguyện tham gia nhiệm vụ nguy hiểm nhất.
noun

Sùng đạo, lòng mộ đạo.

Ví dụ :

Sự sùng bái mù quáng của người quản lý đối với những phương pháp lỗi thời của công ty đã khiến ông ta không xem xét những giải pháp thay thế hiệu quả hơn, ngay cả khi được trình bày bằng chứng rõ ràng.