Hình nền cho sampled
BeDict Logo

sampled

/ˈsæmpəld/ /ˈsɑːmpəld/

Định nghĩa

verb

Lấy mẫu, thử nghiệm.

Ví dụ :

Thanh tra y tế đã lấy mẫu nước từ nhà bếp của nhà hàng để kiểm tra vi khuẩn.
verb

Lấy mẫu, số hóa.

Ví dụ :

Giáo viên âm nhạc đã lấy mẫu (số hóa) âm thanh của kèn trumpet để cho học sinh thấy các tần số khác nhau nghe như thế nào.
verb

Lấy mẫu, trích đoạn, sử dụng lại một đoạn nhạc.

Ví dụ :

Anh chàng DJ đó đã lấy mẫu một bài hát soul kinh điển, cụ thể là đoạn trống, và sử dụng lại trong bản nhạc hip-hop mới của mình.