Hình nền cho niggling
BeDict Logo

niggling

/ˈnɪɡlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lừa phỉnh, trêu ngươi, giễu cợt.

Ví dụ :

Tên côn đồ đang trêu ngươi cái ba lô của bạn học, cố tình làm cho bạn ấy cảm thấy ngốc nghếch.