verb Tải xuống 🔗Chia sẻ May, khâu. To use a needle to pass thread repeatedly through (pieces of fabric) in order to join them together. Ví dụ : "Balls were first made of grass or leaves held together by strings, and later of pieces of animal skin sewn together and stuffed with feathers or hay." Ban đầu, bóng được làm bằng cỏ hoặc lá kết lại bằng dây, sau đó làm bằng các mảnh da động vật được khâu lại với nhau và nhồi lông vũ hoặc cỏ khô. material utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ May, khâu. To use a needle to pass thread repeatedly through pieces of fabric in order to join them together. Ví dụ : "My grandmother sews clothes for all of her grandchildren. " Bà tôi may quần áo cho tất cả các cháu. material utensil wear action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khâu vào, may vào. Followed by into: to enclose by sewing. Ví dụ : "to sew money into a bag" Khâu tiền vào trong túi. material action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khử nước. To drain the water from. Ví dụ : "After washing the lettuce, she sews it to remove the excess water before making the salad. " Sau khi rửa rau xà lách xong, cô ấy vẩy rau cho ráo nước để khử nước thừa trước khi trộn gỏi. utility environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc cạn. Of a ship, to be grounded. Ví dụ : "The old fishing boat sews on the sandbar every low tide, waiting for the water to rise again. " Con thuyền đánh cá cũ kỹ đó cứ mắc cạn trên bãi cát mỗi khi thủy triều xuống, chờ nước lên lại. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc