verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiềng xích, trói, cùm. To restrain using shackles; to place in shackles. Ví dụ : "The prisoners were shackled to the wall to prevent them from escaping. " Các tù nhân bị xiềng vào tường để ngăn không cho họ trốn thoát. action law police military inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kìm hãm, trói buộc, hạn chế. (by extension) To render immobile or incapable; to inhibit the progress or abilities of. Ví dụ : "This law would effectively shackle its opposition." Luật này sẽ kìm hãm một cách hiệu quả những người phản đối nó. ability action condition situation society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắc, rung, làm rung. To shake, rattle. Ví dụ : "The old washing machine shackled violently during the spin cycle, making a loud, rattling noise. " Cái máy giặt cũ rung lắc dữ dội trong lúc vắt, tạo ra tiếng kêu lạch cạch rất lớn. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị xiềng xích, bị trói buộc. Restrained by shackles, chained. Ví dụ : "The shackled prisoner could barely move his hands. " Người tù bị xiềng xích hầu như không thể cử động tay. law police war military inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc