Hình nền cho chained
BeDict Logo

chained

/tʃeɪnd/

Định nghĩa

verb

Xiềng, xích, trói bằng xích.

Ví dụ :

"The bicycle was chained to the bike rack to prevent theft. "
Chiếc xe đạp đã bị xích vào giá để xe để tránh bị trộm.
verb

Xâu chuỗi, liên kết.

Ví dụ :

Lập trình viên đã xâu chuỗi các hồ sơ khách hàng lại với nhau bằng cách dùng con trỏ, giúp cho việc tìm kiếm dễ dàng hơn theo tên, địa chỉ hoặc lịch sử mua hàng.
verb

Đo bằng dây xích.

Ví dụ :

Các kỹ sư trắc địa đã đo chiều dài đường ranh giới đất bằng dây xích để xác định chiều dài chính xác của nó trước khi có thể bắt đầu xây dựng.
verb

Xâu chuỗi, Kết nối.

Ví dụ :

Sau khi chơi xong trò chơi đầu tiên, máy tính tự động chuyển sang (hoặc kết nối với) trò chơi tiếp theo, nên nó tự tải và bắt đầu chơi.