Hình nền cho laminated
BeDict Logo

laminated

/ˈlæmɪneɪtɪd/ /ˈlæməneɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Ép lớp, tráng.

Ví dụ :

Nhà máy đã ép các lớp gỗ lại với nhau để tạo ra ván ép chắc và bền.