verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp lên kệ, để lên kệ. To place on a shelf. Ví dụ : "The library needs volunteers to help shelve books." Thư viện cần tình nguyện viên giúp xếp sách lên kệ. item building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gác lại, hoãn lại, đình chỉ. To set aside; to quit or postpone. Ví dụ : "They shelved the entire project when they heard how much it would cost." Họ đã gác lại toàn bộ dự án khi nghe chi phí tốn kém đến mức nào. action plan business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp giá, đóng giá, đặt lên giá. To furnish with shelves. Ví dụ : "to shelve a closet or a library" Đóng giá vào tủ quần áo hoặc thư viện. building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhét, đặt vào hậu môn/âm đạo. To take (drugs) by anal or vaginal insertion. body medicine sex action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên giường, ngủ với. To have sex with. sex action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng, dốc. To slope; to incline; to form into shelves. Ví dụ : "The land shelved gently down to the riverbank, making it easy to walk to the water. " Mảnh đất thoải dần xuống bờ sông, khiến cho việc đi bộ xuống nước trở nên dễ dàng. geography geology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có kệ, có ngăn. Of or pertaining to a shelving; having shelves. Ví dụ : "The shelved bookcase held all of her favorite novels. " Cái tủ sách có kệ đó chứa tất cả những cuốn tiểu thuyết yêu thích của cô ấy. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị hoãn, bị đình chỉ. Postponed. Ví dụ : "The project was shelved because we ran out of time. " Dự án đã bị đình chỉ vì chúng ta hết thời gian rồi. plan business job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc