Hình nền cho sierras
BeDict Logo

sierras

/siˈɛrəz/

Định nghĩa

noun

Dãy núi gồ ghề, vùng núi non hiểm trở.

Ví dụ :

"Our family vacation this year will be hiking in the sierras. "
Kỳ nghỉ hè năm nay, gia đình mình sẽ đi leo núi ở những dãy núi gồ ghề.
noun

Nhụy hoa nghệ tây hạng thấp.

Ví dụ :

Món paella hôm nay không có màu sắc rực rỡ như mọi khi; đầu bếp thú nhận anh ấy đã dùng nhụy hoa nghệ tây hạng thấp thay vì loại sợi đắt tiền hơn.