verb🔗ShareĐánh dấu bằng biển báo, cắm biển chỉ đường. To install signposts on."The construction crew signposted the new road leading to the school. "Đội xây dựng đã cắm biển chỉ đường cho con đường mới dẫn đến trường.signcommunicationwaytrafficChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChỉ dẫn, hướng dẫn. To direct (somebody) to services, resources, etc."The school counsellor signposted students to the resources available for dealing with anxiety. "Nhân viên tư vấn học đường đã hướng dẫn các em học sinh đến những nguồn lực hỗ trợ sẵn có để đối phó với chứng lo âu.servicewaydirectionsigncommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh dấu, báo hiệu, chỉ dẫn. To indicate logical progress of a discourse using words or phrases such as now, right, to recap, to sum up, as I was saying, etc."The teacher carefully signposted her lecture by saying, "First, we'll discuss the causes; next, we'll examine the effects; and finally, we'll review the key concepts." "Giáo viên cẩn thận dẫn dắt bài giảng của mình bằng cách nói, "Đầu tiên, chúng ta sẽ thảo luận về các nguyên nhân; tiếp theo, chúng ta sẽ xem xét các hệ quả; và cuối cùng, chúng ta sẽ ôn lại các khái niệm chính."communicationwritinglanguagelinguisticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh dấu, chỉ dẫn, cắm biển báo. To signal, as if with a signpost"The hiking trail was well signposted, so we didn't get lost. "Đường mòn đi bộ được cắm biển chỉ dẫn rất rõ ràng, nên chúng tôi không bị lạc.signcommunicationdirectionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc