BeDict Logo

sinecure

/ˈsaɪ.nɪ.kjʊə/ /ˈsaɪ.nə.kjʊɹ/
Hình ảnh minh họa cho sinecure: Bổng lộc, chức vụ nhàn hạ.
noun

Bổng lộc, chức vụ nhàn hạ.

Dù chẳng bao giờ đến văn phòng, anh ta vẫn được công ty của chú mình cho một chức vụ nhàn hạ hưởng bổng lộc, nên nhận được một khoản lương lớn mà không cần làm gì cả.

Hình ảnh minh họa cho sinecure: Bổng lộc, chức vị hái ra tiền.
noun

Bổng lộc, chức vị hái ra tiền.

Sau nhiều năm tận tụy phục vụ, vị linh mục về hưu được ban cho một bổng lộc hậu hĩnh, cho phép ông hưởng lợi từ nguồn tài sản của nhà thờ mà không phải lo toan những trách nhiệm hàng ngày của việc quản lý giáo xứ – một vị trí hái ra tiền thực sự.

Hình ảnh minh họa cho sinecure: Bổ nhiệm vào một chức vụ nhàn hạ.
verb

Bổ nhiệm vào một chức vụ nhàn hạ.

Vị CEO sắp về hưu đã bổ nhiệm vào một chức vụ nhàn hạ cho người cháu trai không mấy tài giỏi của mình bằng cách tạo ra một vị trí "Cố vấn" mới toanh, lương cao ngất ngưởng mà không cần phải chịu trách nhiệm gì.