Hình nền cho sitcoms
BeDict Logo

sitcoms

/ˈsɪtkɑmz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Với giá nhà đất tăng cao và chi phí trông trẻ đắt đỏ, nhiều gia đình trẻ cảm thấy như đang sống trong một vở hài kịch bi đát của riêng mình, chật vật kiếm sống qua ngày, đúng kiểu "một người làm nuôi hai con, gánh thêm khoản vay nhà ngập đầu."
noun

Phim hài tình huống, hài kịch tình huống.

Ví dụ :

Gia đình tôi thích xem lại mấy phim hài tình huống cũ cùng nhau lắm, vì chúng lúc nào cũng làm chúng tôi cười.