Hình nền cho skiddooed
BeDict Logo

skiddooed

/skɪˈduːd/

Định nghĩa

verb

Chuồn, té lẹ, biến nhanh.

Ví dụ :

Khi chuông hết giờ reo, học sinh chuồn lẹ ra khỏi phòng.