noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ viển vông, thứ không tưởng. An hook imagined to be suspended in midair. Ví dụ : "The architect's plans for the new skyscraper included skyhooks to support the upper floors. " Bản thiết kế tòa nhà chọc trời mới của kiến trúc sư đó bao gồm cả những cái móc treo lơ lửng trên không trung, một điều hoàn toàn không tưởng, để đỡ các tầng trên. thing abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc treo trên cao, tời treo. An overhead winch. Ví dụ : "The workers used skyhooks to lift the heavy beams into place on the new building. " Công nhân đã dùng móc treo trên cao, hay tời treo, để nâng những thanh dầm nặng lên vị trí của chúng trên tòa nhà mới. technology machine building technical work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần cẩu bay, trực thăng cẩu hàng. A helicopter that lifts and transports heavy objects suspended by a heavy cable. Ví dụ : "The construction crew used skyhooks to move the large air conditioning units onto the roof of the building. " Đội xây dựng đã dùng cần cẩu bay (trực thăng cẩu hàng) để di chuyển những dàn máy điều hòa lớn lên mái tòa nhà. vehicle technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăng-ten CB. A CB radio antenna. Ví dụ : "My grandpa installed a new set of skyhooks on his truck so he could talk to his buddies on the CB radio. " Ông tôi mới lắp một bộ ăng-ten CB mới lên xe tải để có thể nói chuyện với bạn bè qua đài CB. communication electronics technology vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc