Hình nền cho slingshotted
BeDict Logo

slingshotted

/ˈslɪŋʃɑtɪd/ /ˈslɪŋʃɒtɪd/

Định nghĩa

verb

Bắn bằng ná cao su, phóng đi như ná bắn.

Ví dụ :

Dây thun bị đứt, và chiếc xe đồ chơi nhỏ bị bắn văng như ná cao su, bay ngang phòng.
verb

Tăng tốc nhờ lực hấp dẫn, lợi dụng lực hấp dẫn.

Ví dụ :

Tàu vũ trụ tăng tốc nhờ lực hấp dẫn của sao Mộc, lợi dụng trọng lực của hành tinh này để lấy đà cho hành trình đến sao Thổ.