verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn bằng ná cao su, phóng đi như ná bắn. To move or cause to move in a manner resembling a projectile shot from a slingshot. Ví dụ : "The rubber band broke, and the small toy car slingshotted across the room. " Dây thun bị đứt, và chiếc xe đồ chơi nhỏ bị bắn văng như ná cao su, bay ngang phòng. physics action energy weapon vehicle technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng tốc nhờ lực hấp dẫn, lợi dụng lực hấp dẫn. (especially) To use the gravity of a moving planet to add momentum to a spacecraft. Ví dụ : "The spacecraft slingshotted around Jupiter, using the planet's gravity to gain speed for its journey to Saturn. " Tàu vũ trụ tăng tốc nhờ lực hấp dẫn của sao Mộc, lợi dụng trọng lực của hành tinh này để lấy đà cho hành trình đến sao Thổ. astronomy space technology physics science vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc