verb🔗ShareQuăng, ném mạnh. To throw with a circular or arcing motion."The boy slung the ball high into the air, watching it arc gracefully before it landed. "Thằng bé quăng mạnh quả bóng lên cao, nhìn nó bay vòng cung duyên dáng trước khi rơi xuống.actionsportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuăng, ném bằng súng cao su. To throw with a sling."The boy slung the small stone from his sling, aiming for the target. "Cậu bé dùng súng cao su quăng hòn đá nhỏ, nhắm vào mục tiêu.actionsportmilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTreo, móc, cột. To pass a rope around (a cask, gun, etc.) preparatory to attaching a hoisting or lowering tackle."The dock worker carefully slung the heavy crate around with a rope before hoisting it onto the ship. "Người công nhân bến tàu cẩn thận dùng dây thừng quấn chặt quanh kiện hàng nặng rồi mới cẩu nó lên tàu.nauticaltechnicalactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBán, buôn bán (bất hợp pháp). To sell, peddle, or distribute illicitly (e.g. drugs, sex, etc.)."The street vendor was suspected of slunging drugs to students outside the school. "Người bán hàng rong đó bị nghi ngờ là bán ma túy lén lút cho học sinh trước cổng trường.policesocietyactioncommercebusinesslawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc