Hình nền cho springtide
BeDict Logo

springtide

/ˈsprɪŋtaɪd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Lũ lụt ven biển tuần này đặc biệt nghiêm trọng vì trăng tròn gây ra triều cường mạnh.
noun

Triều cường, đỉnh điểm.

Ví dụ :

Khi thời hạn dự án đến gần, mọi người trong văn phòng đã nỗ lực hết mình, đạt đến đỉnh điểm để hoàn thành mọi thứ đúng thời hạn.