Hình nền cho subventions
BeDict Logo

subventions

/sʌbˈvɛnʃənz/

Định nghĩa

noun

Trợ cấp, khoản trợ cấp, sự bao cấp.

Ví dụ :

Để duy trì hoạt động, đoàn kịch đang gặp khó khăn đó phụ thuộc rất nhiều vào các khoản trợ cấp từ chính phủ.
noun

Sự phụ thuộc, Sự lệ thuộc.

Ví dụ :

Sự lệ thuộc của những luống rau nhỏ vào bóng râm của cây sồi lớn đã bảo vệ những cây con yếu ớt khỏi ánh nắng gay gắt buổi chiều.
noun

Trợ cấp, sự viện trợ, sự giúp đỡ.

Ví dụ :

Chính phủ cung cấp tiền trợ cấp cho nông dân để giúp họ trang trải chi phí phân bón và thiết bị ngày càng tăng.