verb🔗ShareĐạt được, thành công, giành được. To succeed in something, now especially in academic performance."My daughter achieves high grades in school. "Con gái tôi đạt điểm cao ở trường.achievementeducationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐạt được, hoàn thành, thực hiện. To carry out successfully; to accomplish."She diligently studies every day and achieves excellent grades. "Cô ấy chăm chỉ học mỗi ngày và đạt được điểm số xuất sắc.achievementactionoutcomeabilityworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐạt được, hoàn thành, thành công. To conclude, finish, especially successfully."She studies hard and usually achieves high grades in her exams. "Cô ấy học hành chăm chỉ và thường đạt được điểm cao trong các kỳ thi.achievementoutcomeactionworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐạt được, giành được, thành công. To obtain, or gain (a desired result, objective etc.), as the result of exertion; to succeed in gaining; to win.""She studies hard and achieves good grades." "Cô ấy học hành chăm chỉ và đạt được điểm tốt.achievementactionabilitybusinessworkoutcomeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐạt được, hoàn thành, thành công. To conclude, to turn out."After a long and difficult negotiation, the contract finally achieves a fair compromise for both sides. "Sau một cuộc đàm phán dài và khó khăn, cuối cùng hợp đồng cũng đạt được một thỏa hiệp công bằng cho cả hai bên.outcomeachievementactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐạt được, giành được. To obtain (a material thing)."Show all the spoils by valiant kings achieved."Hãy trưng bày tất cả chiến lợi phẩm mà các vị vua dũng cảm đã giành được.achievementitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc