verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tượng trưng, biểu tượng, đại diện. To be symbolic of; to represent. Ví dụ : "The olive branch symbolises peace. " Cành ô liu tượng trưng cho hòa bình. sign culture art communication abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tượng trưng, biểu tượng cho. To use symbols; to represent ideas symbolically. Ví dụ : "The white dove symbolises peace. " Chim bồ câu trắng tượng trưng cho hòa bình. culture language communication art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tượng trưng, biểu tượng. To resemble each other in qualities or properties; to correspond; to harmonize. Ví dụ : "The company's logo, a rising sun, symbolises hope and a bright future. " Logo của công ty, hình mặt trời mọc, tượng trưng cho hy vọng và một tương lai tươi sáng. sign communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tượng trưng, biểu tượng. To hold the same faith; to agree. Ví dụ : "The students in the class symbolise a shared belief in the importance of hard work. " Các bạn học sinh trong lớp tượng trưng cho một niềm tin chung vào tầm quan trọng của sự chăm chỉ. religion attitude philosophy communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc