Hình nền cho symbolise
BeDict Logo

symbolise

/ˈsɪmbəlaɪz/ /ˈsɪmbəˌlaɪz/

Định nghĩa

verb

Tượng trưng, biểu tượng, đại diện.

Ví dụ :

Chiếc ruy băng đỏ tượng trưng cho chiến thắng trong cuộc thi viết luận thường niên của trường chúng ta.
verb

Tượng trưng, biểu tượng, tượng trưng cho.

Ví dụ :

Hai bức tranh đoạt giải trong cuộc thi có những điểm tương đồng, hài hòa với nhau vì cùng thể hiện chủ đề về thiên nhiên và sự kiên cường.
verb

Tượng trưng, biểu tượng, tiêu biểu.

Ví dụ :

Dù xuất thân khác nhau, việc cả hai cùng tin vào sự chăm chỉ và trung thực thể hiện rõ sự đồng lòng của họ về những giá trị thực sự quan trọng.