noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao hưởng, bản giao hưởng. An extended piece of music of sophisticated structure, usually for orchestra. Ví dụ : "The concert hall filled with the beautiful sounds of Beethoven's symphonies. " Phòng hòa nhạc tràn ngập những âm thanh tuyệt đẹp của các bản giao hưởng Beethoven. music entertainment sound culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc dạo nhạc, đoạn nhạc dạo. An instrumental introduction or termination to a vocal composition. Ví dụ : "The opera began not with voices, but with beautiful symphonies that prepared the audience for the story. " Vở opera bắt đầu không phải bằng giọng hát mà bằng những khúc dạo nhạc tuyệt đẹp, giúp khán giả chuẩn bị tinh thần cho câu chuyện sắp diễn ra. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao hưởng, bản giao hưởng. Harmony in music or colour, or a harmonious combination of elements. Ví dụ : "The sunset painted symphonies of orange, pink, and purple across the sky. " Hoàng hôn vẽ nên những bản giao hưởng màu cam, hồng và tím trên khắp bầu trời. music art style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dàn giao hưởng. A symphony orchestra. Ví dụ : "The school put on amazing shows where the symphonies played classical music. " Trường đã tổ chức những buổi biểu diễn rất tuyệt vời, nơi dàn giao hưởng chơi nhạc cổ điển. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc