Hình nền cho symphonies
BeDict Logo

symphonies

/ˈsɪmfəniz/

Định nghĩa

noun

Giao hưởng, bản giao hưởng.

Ví dụ :

"The concert hall filled with the beautiful sounds of Beethoven's symphonies. "
Phòng hòa nhạc tràn ngập những âm thanh tuyệt đẹp của các bản giao hưởng Beethoven.
noun

Khúc dạo nhạc, đoạn nhạc dạo.

Ví dụ :

Vở opera bắt đầu không phải bằng giọng hát mà bằng những khúc dạo nhạc tuyệt đẹp, giúp khán giả chuẩn bị tinh thần cho câu chuyện sắp diễn ra.