Hình nền cho tabulator
BeDict Logo

tabulator

/ˈtæbjəˌleɪtər/ /ˈtæbjʊˌleɪtər/

Định nghĩa

noun

Người lập bảng, người tính toán.

Ví dụ :

Người tình nguyện đó làm nhiệm vụ kiểm phiếu, cẩn thận đếm từng lá phiếu sau cuộc bầu cử ở trường.
noun

Bộ phận căn lề, phím căn lề.

Ví dụ :

Cô ấy dùng phím căn lề trên chiếc máy đánh chữ cũ để căn chỉnh các con số trong bảng ngân sách một cách gọn gàng.
noun

Máy lập bảng, máy tính lập bảng.

Ví dụ :

Ở văn phòng cũ, máy lập bảng được dùng để đếm và in ra tổng doanh thu từ hàng chồng thẻ đục lỗ mỗi tháng.