noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Viên, viên thuốc. A pill, a tablet. Ví dụ : "> I take my vitamins in tabulates every morning after breakfast. " Tôi uống vitamin dạng viên thuốc mỗi sáng sau khi ăn sáng. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lập bảng, sắp xếp thành bảng. To arrange in tabular form; to arrange into a table. Ví dụ : "The teacher tabulates the students' test scores to easily see the class's overall performance. " Giáo viên lập bảng điểm kiểm tra của học sinh để dễ dàng thấy được kết quả học tập chung của cả lớp. statistics math computing business science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lập bảng, Liệt kê, Thống kê. To set out as a list; to enumerate, to list. Ví dụ : "The teacher tabulates the students' scores to determine the class average. " Giáo viên lập bảng điểm của học sinh để tính điểm trung bình của lớp. statistics list math business number computing science organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lập bảng, ghi vào sổ sách. To enter into an official register or roll. Ví dụ : "The registrar tabulates all student grades at the end of each semester. " Vào cuối mỗi học kỳ, phòng đào tạo lập bảng điểm và ghi tất cả điểm số của sinh viên vào sổ sách chính thức. list job organization business government computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm phẳng, tạo bề mặt phẳng. To shape with a flat surface. Ví dụ : "The machine shop tabulates metal sheets to create smooth, even surfaces for building airplane parts. " Xưởng cơ khí dùng máy cán phẳng các tấm kim loại để tạo ra những bề mặt nhẵn, đều, phục vụ cho việc chế tạo các bộ phận máy bay. structure technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm, dạng tấm. A member of the order Tabulata. Ví dụ : "Paleontologists study tabulates, ancient corals that formed colonies on the ocean floor. " Các nhà cổ sinh vật học nghiên cứu san hô tấm, một loài san hô cổ đại sống thành quần thể dưới đáy đại dương. geology biology animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc