BeDict Logo

tambourines

/ˌtæmbəˈriːnz/
Hình ảnh minh họa cho tambourines: Tambourin, trống lục lạc.
noun

Trong buổi hòa nhạc ở trường, bọn trẻ lắc những chiếc trống lục lạc, tạo thêm âm thanh leng keng vui nhộn cho bản nhạc.

Hình ảnh minh họa cho tambourines: Tambourin.
noun

Tambourin.

Định nghĩa "tambourines" kia không đúng. "Tambourines" là nhạc cụ chứ không phải điệu nhảy tambourin.

"Bọn trẻ lắc những chiếc trống lục lạc tambourines trong buổi hòa nhạc của trường."