Hình nền cho tambourin
BeDict Logo

tambourin

/ˌtæmbəˈriːn/ /ˌtæmbəˈrɪn/

Định nghĩa

noun

Trống lục lạc, điệu nhảy trống lục lạc.

Ví dụ :

Để chuẩn bị cho buổi biểu diễn ở trường, bọn trẻ đã tập điệu nhảy trống lục lạc tambourin, một điệu nhảy cổ của vùng Provence rất vui nhộn.
noun

Ví dụ :

Trong giờ học nhạc ở trường, bọn trẻ lắc những chiếc trống lục lạc, tạo ra một nhịp điệu vui tươi, leng keng.