Hình nền cho tendering
BeDict Logo

tendering

/ˈtendərɪŋ/ /ˈtendrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm mềm, Làm yếu đi.

Ví dụ :

Cơn bệnh kéo dài đang làm suy yếu sức khỏe vốn đã mong manh của cô ấy.
verb

Âu yếm, yêu mến, trìu mến.

Ví dụ :

Cô ấy âu yếm và chăm sóc cháu gái, luôn đảm bảo cháu cảm thấy thoải mái và được yêu thương trong tuần đầu tiên đi học.