Hình nền cho tidemark
BeDict Logo

tidemark

/ˈtaɪdˌmɑːrk/ /ˈtaɪdˌmɑrk/

Định nghĩa

noun

Vết thủy triều, dấu thủy triều.

Ví dụ :

Sau cơn bão, một vệt thủy triều đen kịt toàn rong biển cho thấy sóng đã đánh cao đến đâu trên bãi biển.