noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết thủy triều, dấu thủy triều. A line (of seaweed or differently coloured sand etc) on the shore showing the level of high or low tide Ví dụ : "After the storm, a dark tidemark of seaweed showed how high the waves had reached on the beach. " Sau cơn bão, một vệt thủy triều đen kịt toàn rong biển cho thấy sóng đã đánh cao đến đâu trên bãi biển. environment geography geology nature ocean nautical place weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết tích, dấu vết. (by extension) any mark showing the limit of some past activity Ví dụ : "The stack of unread emails on my boss's desk formed a clear tidemark of how busy he'd been last week. " Đống email chưa đọc trên bàn sếp tôi tạo thành một vết tích rõ ràng cho thấy tuần trước ông ấy đã bận rộn đến mức nào. mark past history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết bẩn, vết cặn. A line of scum left on a bath tub when the water is drained away Ví dụ : "After my long bath, a dirty tidemark was left around the tub. " Sau khi tôi tắm bồn xong, một vết cặn bẩn bám thành vòng quanh thành bồn tắm. appearance utility environment mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc