Hình nền cho traumata
BeDict Logo

traumata

/tɹɔːˈmɑː.tæ/

Định nghĩa

noun

Sang chấn, tổn thương (thân thể), chấn thương.

Ví dụ :

Sau tai nạn xe hơi, bác sĩ đã ghi nhận nhiều sang chấn trên cơ thể bệnh nhân, bao gồm gãy xương sườn và chấn thương đầu.