Hình nền cho trots
BeDict Logo

trots

/trɒts/

Định nghĩa

noun

Người Trotsky, người ủng hộ Trotsky.

A supporter of Trotskyism.

Ví dụ :

Cuộc tranh luận về các phong trào cộng sản trong lịch sử trở nên gay gắt khi ai đó gọi những người tham gia là "người Trotsky" và "người Stalin."
noun

Không có từ tương đương trực tiếp. (Because "trots" as a type of equipment is not commonly used or known in Vietnamese.)

Ví dụ :

Người chủ chuồng ngựa giữ một cái kho riêng chỉ để đựng những dụng cụ đặc biệt cho ngựa, yên cương và các đồ dùng cưỡi ngựa khác.
noun

Ví dụ :

Các thợ mỏ thấy tiến độ của họ bị chặn lại bởi nhiều vỉa đá phiến lớn nằm trong vỉa than, buộc họ phải thay đổi hướng đào.
noun

Ví dụ :

Trong giờ ra chơi, bọn trẻ tổ chức vài trận H-O-R-S-E trên sân bóng rổ, thi nhau thực hiện các cú ném để không bị loại.
noun

Trò hề, sự nô đùa, trò nghịch ngợm.

Ví dụ :

Cô giáo cảnh báo học sinh rằng cô sẽ không tha thứ cho bất kỳ trò hề nghịch ngợm nào trong lớp nữa sau khi có bạn ném máy bay giấy.