BeDict Logo

trots

/trɒts/
Hình ảnh minh họa cho trots: Không có từ tương đương trực tiếp. (Because "trots" as a type of equipment is not commonly used or known in Vietnamese.)
noun

Không có từ tương đương trực tiếp. (Because "trots" as a type of equipment is not commonly used or known in Vietnamese.)

Người chủ chuồng ngựa giữ một cái kho riêng chỉ để đựng những dụng cụ đặc biệt cho ngựa, yên cương và các đồ dùng cưỡi ngựa khác.

Hình ảnh minh họa cho trots: Đất lẫn đá, vỉa.
noun

Các thợ mỏ thấy tiến độ của họ bị chặn lại bởi nhiều vỉa đá phiến lớn nằm trong vỉa than, buộc họ phải thay đổi hướng đào.

Hình ảnh minh họa cho trots: Trò chơi H-O-R-S-E, trò H-O-R-S-E.
noun

Trong giờ ra chơi, bọn trẻ tổ chức vài trận H-O-R-S-E trên sân bóng rổ, thi nhau thực hiện các cú ném để không bị loại.