verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lăn, di chuyển bằng bánh xe. To roll or move upon truckles, or casters; to trundle. Ví dụ : "The heavy cart, placed on truckles, truckled easily across the warehouse floor. " Chiếc xe chở hàng nặng, được đặt trên các bánh xe nhỏ, dễ dàng lăn trên sàn kho. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ giường thấp. To sleep in a truckle bed. Ví dụ : "After a long day of playing, the younger child truckled in their small bed beneath their older sibling's bunk. " Sau một ngày dài vui chơi, đứa bé út ngủ thiếp đi trên chiếc giường thấp của mình, dưới giường tầng của anh/chị nó. vehicle position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúm núm, luồn cúi, quỵ lụy. To act in a submissive manner; to fawn, submit to a superior. Ví dụ : "The new employee truckled to the boss, agreeing with everything he said even when it was clearly wrong. " Người nhân viên mới khúm núm với ông chủ, lúc nào cũng đồng ý với mọi điều sếp nói, dù rõ ràng là sai. attitude action character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc