Hình nền cho trundle
BeDict Logo

trundle

/ˈtɹʌndəl/

Định nghĩa

noun

Giường kéo, giường phụ.

Ví dụ :

Phòng của bọn trẻ có một chiếc giường kéo, rất tiện khi có khách đến chơi ngủ lại.