noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giường kéo, giường phụ. A low bed on wheels that can be rolled underneath another bed. Ví dụ : "The children's room had a trundle bed, perfect for extra guests. " Phòng của bọn trẻ có một chiếc giường kéo, rất tiện khi có khách đến chơi ngủ lại. property item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe cút kít. A low wagon or cart on small wheels, used to transport things. Ví dụ : "The gardener used a trundle to haul bags of soil around the yard. " Người làm vườn dùng xe cút kít để chở các bao đất quanh vườn. vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh xe nhỏ, con lăn. A small wheel or roller. Ví dụ : "The toy wagon had small trundle wheels that made it easy to push around. " Chiếc xe đồ chơi có bánh xe nhỏ (bánh trundle) giúp đẩy đi rất dễ dàng. part machine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lăn, tiếng lăn xăn. A motion as of something moving upon little wheels or rollers; a rolling motion. Ví dụ : "The toy car's trundle across the floor was surprisingly smooth. " Tiếng lăn bánh xe con của chiếc xe đồ chơi trên sàn nhà nghe êm một cách đáng ngạc nhiên. action machine vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng lăn, tiếng ồn ào. The sound made by an object being moved on wheels. Ví dụ : "The old suitcase made a loud trundle as it was wheeled down the hallway. " Chiếc va li cũ tạo ra một tiếng lăn ồn ào khi được kéo dọc hành lang. sound vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh xe đèn lồng, nan hoa đèn lồng. A lantern wheel, or one of its bars. Ví dụ : "The old clock's mechanism revealed a worn trundle, almost completely smooth from years of use. " Cơ chế của chiếc đồng hồ cổ lộ ra một nan hoa đèn lồng đã mòn, gần như nhẵn bóng vì sử dụng nhiều năm. part machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống chỉ vàng. A spool of golden thread. Ví dụ : "The seamstress carefully unwound the tundle of golden thread to begin her embroidery project. " Người thợ may cẩn thận gỡ những sợi chỉ vàng từ ống chỉ vàng để bắt đầu dự án thêu của mình. material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lăn, đẩy (xe cộ) ì ạch. To wheel or roll (an object on wheels), especially by pushing, often slowly or heavily. Ví dụ : "Every morning, the vendors trundle their carts out into the market." Mỗi sáng, những người bán hàng đẩy xe hàng của họ ì ạch ra chợ. vehicle machine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lăn, đẩy, chở bằng xe. To transport (something or someone) using an object on wheels, especially one that is pushed. Ví dụ : "The children trundled the toy wagon down the sidewalk. " Bọn trẻ đẩy chiếc xe đồ chơi có bánh lăn xuống vỉa hè. vehicle action machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lăn, di chuyển nặng nề. To move heavily (on wheels). Ví dụ : "The old shopping cart, filled with groceries, began to trundle down the bumpy street. " Chiếc xe đẩy hàng cũ, chất đầy đồ ăn, bắt đầu lăn nặng nề trên con đường gập ghềnh. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lăn, di chuyển nặng nề. To move (something or someone), often heavily or clumsily. Ví dụ : "The old wagon, loaded with pumpkins, began to trundle down the bumpy dirt road. " Chiếc xe goòng cũ, chất đầy bí ngô, bắt đầu lăn xuống con đường đất gồ ghề một cách nặng nề. action vehicle way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lăn, di chuyển chậm chạp, ì ạch. To move, often heavily or clumsily. Ví dụ : "The old shopping cart, with its wobbly wheel, would trundle slowly down the street. " Chiếc xe đẩy hàng cũ kỹ, với cái bánh xe lung lay, ì ạch lăn chậm chạp trên đường. action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lăn, đẩy, di chuyển chậm chạp. To cause (something) to roll or revolve; to roll (something) along. Ví dụ : "to trundle a hoop or a ball" Lăn một cái vòng hoặc một quả bóng đi. action machine vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lăn, Lăn bánh, Chầm chậm lăn. To roll or revolve; to roll along. Ví dụ : "The old wagon trundled down the hill, carrying a load of toys. " Chiếc xe cũ kỹ chở đầy đồ chơi chầm chậm lăn bánh xuống đồi. action vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc