BeDict Logo

casters

/ˈkæstərz/ /ˈkæstəs/
Hình ảnh minh họa cho casters: Bánh xe, bánh xe đẩy.
 - Image 1
casters: Bánh xe, bánh xe đẩy.
 - Thumbnail 1
casters: Bánh xe, bánh xe đẩy.
 - Thumbnail 2
noun

Nhiều loại ghế văn phòng lăn được nhờ có bộ bánh xe đẩy ở dưới.

Hình ảnh minh họa cho casters: Góc caster.
noun

Người thợ máy đã điều chỉnh góc caster trên xe của tôi để cải thiện độ ổn định khi lái và tránh tình trạng xe bị lệch về một bên.