Hình nền cho casters
BeDict Logo

casters

/ˈkæstərz/ /ˈkæstəs/

Định nghĩa

noun

Người đúc, thợ đúc.

Ví dụ :

Một người tung заклятий; người ném đá; thợ đúc tượng đồng; người phát trực tiếp trò chơi điện tử trên mạng.
noun

Ví dụ :

"Many office chairs roll on a set of casters."
Nhiều loại ghế văn phòng lăn được nhờ có bộ bánh xe đẩy ở dưới.
noun

Ví dụ :

Người thợ máy đã điều chỉnh góc caster trên xe của tôi để cải thiện độ ổn định khi lái và tránh tình trạng xe bị lệch về một bên.