adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa xong, chưa hoàn thành. Not done. Ví dụ : "The homework assignment was undone because I forgot to bring my pen to school. " Bài tập về nhà vẫn chưa xong vì con quên mang bút đến trường. condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn lại, tháo ra, làm mất tác dụng. To reverse the effects of an action. Ví dụ : "Fortunately, we can undo most of the damage to the system by the war." May mắn thay, chúng ta có thể khắc phục hầu hết thiệt hại do chiến tranh gây ra cho hệ thống. action outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cởi, tháo, mở. To unfasten. Ví dụ : "Could you undo my buckle for me?" Bạn có thể cởi giúp tôi cái khóa thắt lưng này được không? action wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tiêu tan, hủy hoại, làm suy sụp. To impoverish or ruin, as in reputation; to cause the downfall of. Ví dụ : "The scandal completely undone his reputation as a trustworthy businessman. " Vụ bê bối đã hoàn toàn hủy hoại danh tiếng của ông ta như một doanh nhân đáng tin cậy. character business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở, Cởi, Chưa cài. Not fastened. Ví dụ : "Your flies are undone." Quần của bạn chưa kéo khóa kìa. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏng bét, tan tành, đổ bể. Ruined; brought to nought. Ví dụ : "Woe is me, for I am utterly undone!" Khốn khổ cho tôi, vì tôi đã hỏng bét rồi! outcome disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc