Hình nền cho undone
BeDict Logo

undone

/ʌnˈdʌn/

Định nghĩa

adjective

Chưa xong, chưa hoàn thành.

Ví dụ :

Bài tập về nhà vẫn chưa xong vì con quên mang bút đến trường.
verb

Cởi, tháo, mở.

Ví dụ :

Bạn có thể cởi giúp tôi cái khóa thắt lưng này được không?
adjective

Mở, Cởi, Chưa cài.

Ví dụ :

"Your flies are undone."
Quần của bạn chưa kéo khóa kìa.